Du hoc Nhat Ban - Tư vấn thủ tục tuyển sinh du học Nhật Bản
Previous
Next

Từ vựng động vật bằng tiếng Nhật (P2)

 Từ vựng động vật bằng tiếng Nhật (P2)

 

Tiếp nối bài viết từ vựng động vật trước, hôm nay Hikari sẽ cung cấp thêm một số từ vựng về động vật các bạn cùng tham khảo nhé!

Học bằng hình ảnh là phương pháp giảng dạy hiệu quả mà trung tâm Nhật ngữ đang áp dụng cho các lớp học tại trung tâm. Với phương pháp này sẽ làm cho bài giảng trên lớp trở nên sinh động và thú vị, học viên sẽ tiếp thu bài nhanh hơn và nhớ lâu hơn về bài học.

 

やまあらし: con nhím, おおかみ: chó sói, しか: con nai, にゅうぎゅう: bò sữa, きょうりゅう: khủng long, きりん: hưu cao cổ.

 

 

うま:con ngựa, ライオン: con sư tử, ぞう: con voi, サイ: con tê giác, とら: con cọp, ヒョウ: con báo.

  • Bình luận trên Facebook
  • Bình luận trên Google+
TAGS:
Đối tác
Thay đổi
DESIGN BY XUANNAM - VIETNAM JSC