Du hoc Nhat Ban - Tư vấn thủ tục tuyển sinh du học Nhật Bản
Previous
Next

Từ vựng động vật bằng tiếng Nhật (P1)

 Từ vựng động vật bằng tiếng Nhật (P1)

 

Ở bài viết này chúng tôi sẽ cung cấp một số từ vựng về động vật thân quen với chúng ta bằng tiếng Nhật.

Học bằng hình ảnh là phương pháp giảng dạy hiệu quả mà trung tâm Nhật ngữ đang áp dụng cho các lớp học tại trung tâm. Với phương pháp này sẽ làm cho bài giảng trên lớp trở nên sinh động và thú vị, học viên sẽ tiếp thu bài nhanh hơn và nhớ lâu hơn về bài học.

 

 

 

ねこ: con mèo, いぬ: con chó, とり: con chim, ひつじ: con cừu, ぶた: con heo, うさぎ: con thỏ

 

 

ねずみ: con chuột, りす: con sóc, さる: con khỉ, くま: con gấu, かば:con hà mã, きつね: con cáo

  • Bình luận trên Facebook
  • Bình luận trên Google+
TAGS:
Đối tác
Thay đổi
DESIGN BY XUANNAM - VIETNAM JSC